TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屡遭

lǚzāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屢遭

屡遭 nghĩa là Chịu đựng lặp đi lặp lại.

Nghĩa của 屡遭

lǚzāo

phồn thể 屢遭
  1. Chịu đựng lặp đi lặp lại

Thành ngữ có 屡遭

Câu hỏi thường gặp

屡遭 nghĩa là gì?

屡遭 (lǚzāo) nghĩa là Chịu đựng lặp đi lặp lại.

屡遭 đọc thế nào?

屡遭 đọc là lǚzāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.