TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屡遭不测

lǚzāobùcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屢遭不測

屡遭不测 nghĩa là Gặp phải hàng loạt sự cố.

Nghĩa của 屡遭不测

lǚzāobùcè

phồn thể 屢遭不測
  1. thành ngữ Gặp phải hàng loạt sự cố

Câu hỏi thường gặp

屡遭不测 nghĩa là gì?

屡遭不测 (lǚzāobùcè) nghĩa là Gặp phải hàng loạt sự cố.

屡遭不测 đọc thế nào?

屡遭不测 đọc là lǚzāobùcè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.