TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

履险如夷

lǚxiǎnrúyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 履險如夷

履险如夷 nghĩa là Đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng.

Nghĩa của 履险如夷

lǚxiǎnrúyí

phồn thể 履險如夷
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng
  2. nghĩa bóng Xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng

Câu hỏi thường gặp

履险如夷 nghĩa là gì?

履险如夷 (lǚxiǎnrúyí) nghĩa là Đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng.

履险如夷 đọc thế nào?

履险如夷 đọc là lǚxiǎnrúyí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.