TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

履行

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǚxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỮ HÀNH

履行 nghĩa là thực hiện, tiến hành.

Nghĩa của 履行

lǚxíng

LỮ HÀNH
  1. Thực hiện (nghĩa vụ của mình)
  2. Tiến hành (một nhiệm vụ)
  3. Thi hành (một thỏa thuận)
  4. Thực thi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 履行

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

履行 nghĩa là gì?

履行 (lǚxíng) nghĩa là thực hiện, tiến hành.

履行 đọc thế nào?

履行 đọc là lǚxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 履行 là gì?

Âm Hán Việt của 履行 là "lữ hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.