TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屮

chè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỆT
Bộ thủ: 屮 (triệt) · bộ số 45 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿻凵丨(GHTK),⿻凵丿(J) Mọi âm Hán Việt của chữ: triệt

屮 nghĩa là cây cối nảy mầm.

Nghĩa của 屮

chè

TRIỆT
  1. Cây cối nảy mầm

Câu hỏi thường gặp

屮 nghĩa là gì?

屮 (chè) nghĩa là cây cối nảy mầm.

屮 đọc thế nào?

屮 đọc là chè (pinyin).

Âm Hán Việt của 屮 là gì?

Âm Hán Việt của 屮 là "triệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.