TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屯

tún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUÂN, ĐỒN
Bộ thủ: 屮 (triệt) · bộ số 45 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồn, truân

屯 nghĩa là đóng quân, tích trữ.

Nghĩa của 屯

tún

TRUÂN
  1. Đóng quân
  2. Tích trữ
  3. Thôn làng

zhūn

ĐỒN
  1. Dùng trong 屯邅 (zhun1zhan1)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 屯

Đồng nghĩa

Từ ghép có 屯

Thành ngữ có 屯

  • 积草屯粮 — Tích trữ lương thực chuẩn bị cho chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

屯 nghĩa là gì?

屯 (tún, zhūn) nghĩa là đóng quân, tích trữ.

屯 đọc thế nào?

屯 đọc là tún (pinyin).

Âm Hán Việt của 屯 là gì?

Âm Hán Việt của 屯 là "truân, đồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.