屯
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 屮 (triệt) · bộ số 45 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồn, truân
屯 nghĩa là đóng quân, tích trữ.
Nghĩa của 屯
tún
TRUÂN- Đóng quân
- Tích trữ
- Thôn làng
zhūn
ĐỒN- Dùng trong 屯邅 (zhun1zhan1)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 屯
Đồng nghĩa
Từ ghép có 屯
Thành ngữ có 屯
- 积草屯粮 — Tích trữ lương thực chuẩn bị cho chiến tranh
Câu hỏi thường gặp
屯 nghĩa là gì?
屯 (tún, zhūn) nghĩa là đóng quân, tích trữ.
屯 đọc thế nào?
屯 đọc là tún (pinyin).
Âm Hán Việt của 屯 là gì?
Âm Hán Việt của 屯 là "truân, đồn".