TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山上

Shānshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN THƯỢNG

山上 nghĩa là Thị trấn Shanshang ở huyện Đài Nam 台南县 (Táinánxiàn), Đài Loan.

Nghĩa của 山上

Shānshàng

SƠN THƯỢNGTên riêngtên riêng
  1. Thị trấn Shanshang ở huyện Đài Nam 台南县 (Táinánxiàn), Đài Loan

Câu ví dụ với 山上

  • 山上无老虎,猴子称大王。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092084

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

山上 nghĩa là gì?

山上 (shānshàng) nghĩa là Thị trấn Shanshang ở huyện Đài Nam 台南县 (Táinánxiàn), Đài Loan.

山上 đọc thế nào?

山上 đọc là Shānshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 山上 là gì?

Âm Hán Việt của 山上 là "sơn thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.