TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山不转水转

shānbùzhuànshuǐzhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山不轉水轉

Âm Hán Việt SƠN BẤT CHUYỂN THỦY CHUYỂN

山不转水转 nghĩa là Trái đất tròn không gì là không thể.

Nghĩa của 山不转水转

shānbùzhuànshuǐzhuàn

SƠN BẤT CHUYỂN THỦY CHUYỂNphồn thể 山不轉水轉
  1. Trái đất tròn không gì là không thể
  2. Chỉ có núi không gặp nhau

Câu hỏi thường gặp

山不转水转 nghĩa là gì?

山不转水转 (shānbùzhuànshuǐzhuàn) nghĩa là Trái đất tròn không gì là không thể.

山不转水转 đọc thế nào?

山不转水转 đọc là shānbùzhuànshuǐzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 山不转水转 là gì?

Âm Hán Việt của 山不转水转 là "sơn bất chuyển thủy chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.