TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山不转路转

shānbùzhuànlùzhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山不轉路轉

Âm Hán Việt SƠN BẤT CHUYỂN LỘ CHUYỂN

山不转路转 nghĩa là Xem 山不转水转 (shānbùzhuànshuǐzhuàn).

Nghĩa của 山不转路转

shānbùzhuànlùzhuàn

SƠN BẤT CHUYỂN LỘ CHUYỂNphồn thể 山不轉路轉
  1. Xem 山不转水转 (shānbùzhuànshuǐzhuàn)

Câu hỏi thường gặp

山不转路转 nghĩa là gì?

山不转路转 (shānbùzhuànlùzhuàn) nghĩa là Xem 山不转水转 (shānbùzhuànshuǐzhuàn).

山不转路转 đọc thế nào?

山不转路转 đọc là shānbùzhuànlùzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 山不转路转 là gì?

Âm Hán Việt của 山不转路转 là "sơn bất chuyển lộ chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.