TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山区

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shānqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山區

Âm Hán Việt SƠN KHU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

山区 nghĩa là vùng núi.

Nghĩa của 山区

shānqū

SƠN KHUDanh từphồn thể 山區
  1. Vùng núi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 山区

Đồng nghĩa

Từ ghép có 山区

Câu hỏi thường gặp

山区 nghĩa là gì?

山区 (shānqū) nghĩa là vùng núi.

山区 đọc thế nào?

山区 đọc là shānqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 山区 là gì?

Âm Hán Việt của 山区 là "sơn khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.