山区
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 山區
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
山区 nghĩa là vùng núi.
Nghĩa của 山区
shānqū
SƠN KHUDanh từphồn thể 山區- Vùng núi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 山区
Đồng nghĩa
Từ ghép có 山区
Câu hỏi thường gặp
山区 nghĩa là gì?
山区 (shānqū) nghĩa là vùng núi.
山区 đọc thế nào?
山区 đọc là shānqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 山区 là gì?
Âm Hán Việt của 山区 là "sơn khu".