TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半山区

bànshānqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半山區

Âm Hán Việt BÁN SƠN KHU

半山区 nghĩa là Khu vực lưng chừng núi (ở Hồng Kông).

Nghĩa của 半山区

bànshānqū

BÁN SƠN KHUphồn thể 半山區
  1. Khu vực lưng chừng núi (ở Hồng Kông)

Câu hỏi thường gặp

半山区 nghĩa là gì?

半山区 (bànshānqū) nghĩa là Khu vực lưng chừng núi (ở Hồng Kông).

半山区 đọc thế nào?

半山区 đọc là bànshānqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 半山区 là gì?

Âm Hán Việt của 半山区 là "bán sơn khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.