TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山口洋

Shānkǒuyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN KHẨU DƯƠNG

山口洋 nghĩa là thành phố singkawang.

Nghĩa của 山口洋

Shānkǒuyáng

SƠN KHẨU DƯƠNGTên riêngtên riêng
  1. Thành phố Singkawang (Kalimantan, Indonesia)

Câu hỏi thường gặp

山口洋 nghĩa là gì?

山口洋 (shānkǒuyáng) nghĩa là thành phố singkawang.

山口洋 đọc thế nào?

山口洋 đọc là Shānkǒuyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 山口洋 là gì?

Âm Hán Việt của 山口洋 là "sơn khẩu dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.