TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山坡

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shānpō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN BA

山坡 nghĩa là sườn đồi.

Nghĩa của 山坡

shānpō

SƠN BADanh từ
  1. Sườn đồi

Câu hỏi thường gặp

山坡 nghĩa là gì?

山坡 (shānpō) nghĩa là sườn đồi.

山坡 đọc thế nào?

山坡 đọc là shānpō (pinyin).

Âm Hán Việt của 山坡 là gì?

Âm Hán Việt của 山坡 là "sơn ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.