TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山子

shānzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN TỬ

山子 nghĩa là vườn đá, hòn non bộ.

Nghĩa của 山子

shānzi

SƠN TỬDanh từ
  1. Vườn đá
  2. Hòn non bộ

Câu hỏi thường gặp

山子 nghĩa là gì?

山子 (shānzi) nghĩa là vườn đá, hòn non bộ.

山子 đọc thế nào?

山子 đọc là shānzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 山子 là gì?

Âm Hán Việt của 山子 là "sơn tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.