TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山岚

shānlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山嵐

Âm Hán Việt SƠN LAM

山岚 nghĩa là sương núi.

Nghĩa của 山岚

shānlán

SƠN LAMDanh từphồn thể 山嵐
  1. văn học Sương núi

Câu hỏi thường gặp

山岚 nghĩa là gì?

山岚 (shānlán) nghĩa là sương núi.

山岚 đọc thế nào?

山岚 đọc là shānlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 山岚 là gì?

Âm Hán Việt của 山岚 là "sơn lam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.