TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山庄

shānzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山莊

Âm Hán Việt SƠN TRANG

山庄 nghĩa là nhà trang viên, biệt thự.

Nghĩa của 山庄

shānzhuāng

SƠN TRANGDanh từphồn thể 山莊
  1. Nhà trang viên
  2. Biệt thự
  3. Dùng trong tên khách sạn

Từ ghép có 山庄

Câu hỏi thường gặp

山庄 nghĩa là gì?

山庄 (shānzhuāng) nghĩa là nhà trang viên, biệt thự.

山庄 đọc thế nào?

山庄 đọc là shānzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 山庄 là gì?

Âm Hán Việt của 山庄 là "sơn trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.