TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避暑山庄

bìshǔshānzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避暑山莊

Âm Hán Việt TỴ THỬ SƠN TRANG

避暑山庄 nghĩa là Khu nghỉ mát trên núi.

Nghĩa của 避暑山庄

bìshǔshānzhuāng

TỴ THỬ SƠN TRANGTên riêngphồn thể 避暑山莊
  1. Khu nghỉ mát trên núi
  2. Di sản thế giới, cung điện mùa hè của triều Thanh tại Thừa Đức

Câu hỏi thường gặp

避暑山庄 nghĩa là gì?

避暑山庄 (bìshǔshānzhuāng) nghĩa là Khu nghỉ mát trên núi.

避暑山庄 đọc thế nào?

避暑山庄 đọc là bìshǔshānzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 避暑山庄 là gì?

Âm Hán Việt của 避暑山庄 là "tỵ thử sơn trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.