TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山斗

shāndòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山鬥

Âm Hán Việt SƠN ĐẤU

山斗 nghĩa là nhân vật kiệt xuất.

Nghĩa của 山斗

shāndòu

SƠN ĐẤUDanh từphồn thể 山鬥
  1. Nhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.)
  2. Cách xưng hô tôn kính

Câu hỏi thường gặp

山斗 nghĩa là gì?

山斗 (shāndòu) nghĩa là nhân vật kiệt xuất.

山斗 đọc thế nào?

山斗 đọc là shāndòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 山斗 là gì?

Âm Hán Việt của 山斗 là "sơn đấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.