TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山水诗

shānshuǐshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山水詩

Âm Hán Việt SƠN THỦY THI

山水诗 nghĩa là Thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc.

Nghĩa của 山水诗

shānshuǐshī

SƠN THỦY THIphồn thể 山水詩
  1. Thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

山水诗 nghĩa là gì?

山水诗 (shānshuǐshī) nghĩa là Thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc.

山水诗 đọc thế nào?

山水诗 đọc là shānshuǐshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 山水诗 là gì?

Âm Hán Việt của 山水诗 là "sơn thủy thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.