TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山水画

shānshuǐhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山水畫

Âm Hán Việt SƠN THỦY HỌA

山水画 nghĩa là tranh phong cảnh.

Nghĩa của 山水画

shānshuǐhuà

SƠN THỦY HỌADanh từphồn thể 山水畫
  1. Tranh phong cảnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 山水画

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

山水画 nghĩa là gì?

山水画 (shānshuǐhuà) nghĩa là tranh phong cảnh.

山水画 đọc thế nào?

山水画 đọc là shānshuǐhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 山水画 là gì?

Âm Hán Việt của 山水画 là "sơn thủy họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.