山洪 nghĩa là Trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan.
Nghĩa của 山洪
shānhóng
SƠN HỒNGDanh từ
Trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan
Câu hỏi thường gặp
山洪 nghĩa là gì?
山洪 (shānhóng) nghĩa là Trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan.
山洪 đọc thế nào?
山洪 đọc là shānhóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 山洪 là gì?
Âm Hán Việt của 山洪 là "sơn hồng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.