山洞
giọng máy của trình duyệt
山洞 nghĩa là hang lớn, hang động.
Nghĩa của 山洞
shāndòng
SƠN ĐỘNGDanh từ- Hang lớn
- Hang động
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 山洞
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 山洞
- 我们在山洞裡迷了路。 Chúng ta bị lạc trong hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10305639
- "山洞裡发生了什么事?" 我很好奇。"我不知道。" "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779000
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
山洞 nghĩa là gì?
山洞 (shāndòng) nghĩa là hang lớn, hang động.
山洞 đọc thế nào?
山洞 đọc là shāndòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 山洞 là gì?
Âm Hán Việt của 山洞 là "sơn động".