山海经
Phồn thể: 山海經
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sơn hải kinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
山海经 nghĩa là Sơn Hải Kinh, có lẽ được biên soạn khoảng năm 500 TCN-200 TCN, chứa đựng nhiều nội dung về địa lý, thần thoại, ma thuật, phong tục tập quán phổ biến v.v.
Nghĩa của 山海经
Shānhǎi Jīng
SƠN HẢI KINHTên riêngphồn thể 山海經tên riêng- Sơn Hải Kinh, có lẽ được biên soạn khoảng năm 500 TCN-200 TCN, chứa đựng nhiều nội dung về địa lý, thần thoại, ma thuật, phong tục tập quán phổ biến v.v.
Câu hỏi thường gặp
山海经 nghĩa là gì?
山海经 (shānhǎi jīng) nghĩa là Sơn Hải Kinh, có lẽ được biên soạn khoảng năm 500 TCN-200 TCN, chứa đựng nhiều nội dung về địa lý, thần thoại, ma thuật, phong tục tập quán phổ biến v.v.
山海经 đọc thế nào?
山海经 đọc là Shānhǎi Jīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 山海经 là gì?
Âm Hán Việt của 山海经 là "sơn hải kinh".