TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山珍海错

shānzhēnhǎicuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山珍海錯

Âm Hán Việt SƠN TRÂN HẢI THÁC

山珍海错 nghĩa là sơn hào hải vị.

Nghĩa của 山珍海错

shānzhēnhǎicuò

SƠN TRÂN HẢI THÁCCụm từphồn thể 山珍海錯
  1. Sơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 山珍海错

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

山珍海错 nghĩa là gì?

山珍海错 (shānzhēnhǎicuò) nghĩa là sơn hào hải vị.

山珍海错 đọc thế nào?

山珍海错 đọc là shānzhēnhǎicuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 山珍海错 là gì?

Âm Hán Việt của 山珍海错 là "sơn trân hải thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.