TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山盟海誓

shānménghǎishì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN MINH HẢI THỆ

山盟海誓 nghĩa là Thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu.

Nghĩa của 山盟海誓

shānménghǎishì

SƠN MINH HẢI THỆCụm từ
  1. Thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu
  2. Thề trước tất cả các vị thần

Câu hỏi thường gặp

山盟海誓 nghĩa là gì?

山盟海誓 (shānménghǎishì) nghĩa là Thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu.

山盟海誓 đọc thế nào?

山盟海誓 đọc là shānménghǎishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 山盟海誓 là gì?

Âm Hán Việt của 山盟海誓 là "sơn minh hải thệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.