TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山长水远

shānchángshuǐyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山長水遠

Âm Hán Việt SƠN TRƯỜNG THỦY VIỄN

山长水远 nghĩa là Hành trình dài và gian khổ.

Nghĩa của 山长水远

shānchángshuǐyuǎn

SƠN TRƯỜNG THỦY VIỄNphồn thể 山長水遠
  1. thành ngữ Hành trình dài và gian khổ

Câu hỏi thường gặp

山长水远 nghĩa là gì?

山长水远 (shānchángshuǐyuǎn) nghĩa là Hành trình dài và gian khổ.

山长水远 đọc thế nào?

山长水远 đọc là shānchángshuǐyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 山长水远 là gì?

Âm Hán Việt của 山长水远 là "sơn trường thủy viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.