TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山门

shānmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山門

Âm Hán Việt SƠN MÔN

山门 nghĩa là cổng chính của chùa, chùa.

Nghĩa của 山门

shānmén

SƠN MÔNDanh từphồn thể 山門
  1. Cổng chính của chùa (Phật giáo)
  2. Chùa

Câu hỏi thường gặp

山门 nghĩa là gì?

山门 (shānmén) nghĩa là cổng chính của chùa, chùa.

山门 đọc thế nào?

山门 đọc là shānmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 山门 là gì?

Âm Hán Việt của 山门 là "sơn môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.