TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山难

shānnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山難

Âm Hán Việt SƠN NẠN

山难 nghĩa là tai nạn trên núi.

Nghĩa của 山难

shānnàn

SƠN NẠNDanh từphồn thể 山難
  1. Tai nạn trên núi

Câu hỏi thường gặp

山难 nghĩa là gì?

山难 (shānnàn) nghĩa là tai nạn trên núi.

山难 đọc thế nào?

山难 đọc là shānnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 山难 là gì?

Âm Hán Việt của 山难 là "sơn nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.