山高水长 nghĩa là Cao như núi và dài như sông (thành ngữ); bóng gió cao quý và sâu rộng.
Nghĩa của 山高水长
shāngāoshuǐcháng
SƠN CAO THỦY TRƯỜNGphồn thể 山高水長
Cao như núi và dài như sông (thành ngữ); bóng gió cao quý và sâu rộng
Câu hỏi thường gặp
山高水长 nghĩa là gì?
山高水长 (shāngāoshuǐcháng) nghĩa là Cao như núi và dài như sông (thành ngữ); bóng gió cao quý và sâu rộng.
山高水长 đọc thế nào?
山高水长 đọc là shāngāoshuǐcháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 山高水长 là gì?
Âm Hán Việt của 山高水长 là "sơn cao thủy trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.