TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山高水险

shāngāoshuǐxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山高水險

Âm Hán Việt SƠN CAO THỦY HIỂM

山高水险 nghĩa là Núi cao và nước xiết.

Nghĩa của 山高水险

shāngāoshuǐxiǎn

SƠN CAO THỦY HIỂMphồn thể 山高水險
  1. nghĩa đen Núi cao và nước xiết
  2. thành ngữ Đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan

Câu hỏi thường gặp

山高水险 nghĩa là gì?

山高水险 (shāngāoshuǐxiǎn) nghĩa là Núi cao và nước xiết.

山高水险 đọc thế nào?

山高水险 đọc là shāngāoshuǐxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 山高水险 là gì?

Âm Hán Việt của 山高水险 là "sơn cao thủy hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.