山高海深 nghĩa là Cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn.
Nghĩa của 山高海深
shāngāohǎishēn
SƠN CAO HẢI THÂM
Cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn
Câu hỏi thường gặp
山高海深 nghĩa là gì?
山高海深 (shāngāohǎishēn) nghĩa là Cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn.
山高海深 đọc thế nào?
山高海深 đọc là shāngāohǎishēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 山高海深 là gì?
Âm Hán Việt của 山高海深 là "sơn cao hải thâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.