TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山高海深

shāngāohǎishēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN CAO HẢI THÂM

山高海深 nghĩa là Cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn.

Nghĩa của 山高海深

shāngāohǎishēn

SƠN CAO HẢI THÂM
  1. Cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn

Câu hỏi thường gặp

山高海深 nghĩa là gì?

山高海深 (shāngāohǎishēn) nghĩa là Cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn.

山高海深 đọc thế nào?

山高海深 đọc là shāngāohǎishēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 山高海深 là gì?

Âm Hán Việt của 山高海深 là "sơn cao hải thâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.