岁修
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 歲修
岁修 nghĩa là đầu năm.
Nghĩa của 岁修
suìxiū
TUẾ TUphồn thể 歲修- Đầu năm
Câu hỏi thường gặp
岁修 nghĩa là gì?
岁修 (suìxiū) nghĩa là đầu năm.
岁修 đọc thế nào?
岁修 đọc là suìxiū (pinyin).
Âm Hán Việt của 岁修 là gì?
Âm Hán Việt của 岁修 là "tuế tu".