岁不我与 (suìbùwǒyǔ) nghĩa là Thời gian không đợi người.
岁不我与 đọc thế nào?
岁不我与 đọc là suìbùwǒyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 岁不我与 là gì?
Âm Hán Việt của 岁不我与 là "tuế bất ngã dữ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.