TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岁月峥嵘

suìyuèzhēngróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歲月崢嶸

Âm Hán Việt TUẾ NGUYỆT TRANH VANH

岁月峥嵘 nghĩa là Những năm tháng nhiều sự kiện.

Nghĩa của 岁月峥嵘

suìyuèzhēngróng

TUẾ NGUYỆT TRANH VANHphồn thể 歲月崢嶸
  1. Những năm tháng nhiều sự kiện
  2. Thời kỳ quan trọng

Câu hỏi thường gặp

岁月峥嵘 nghĩa là gì?

岁月峥嵘 (suìyuèzhēngróng) nghĩa là Những năm tháng nhiều sự kiện.

岁月峥嵘 đọc thế nào?

岁月峥嵘 đọc là suìyuèzhēngróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 岁月峥嵘 là gì?

Âm Hán Việt của 岁月峥嵘 là "tuế nguyệt tranh vanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.