TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岁月如流

suìyuèrúliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歲月如流

Âm Hán Việt TUẾ NGUYỆT NHƯ LƯU

岁月如流 nghĩa là Sự trôi chảy của năm tháng.

Nghĩa của 岁月如流

suìyuèrúliú

TUẾ NGUYỆT NHƯ LƯUphồn thể 歲月如流
  1. Sự trôi chảy của năm tháng
  2. Dòng chảy của thời gian

Câu hỏi thường gặp

岁月如流 nghĩa là gì?

岁月如流 (suìyuèrúliú) nghĩa là Sự trôi chảy của năm tháng.

岁月如流 đọc thế nào?

岁月如流 đọc là suìyuèrúliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 岁月如流 là gì?

Âm Hán Việt của 岁月如流 là "tuế nguyệt như lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.