岌岌可危 nghĩa là nguy hiểm cận kề, sắp đến khủng hoảng.
Nghĩa của 岌岌可危
jíjíkěwēi
NGẬP NGẬP KHẢ NGUYCụm từ
Nguy hiểm cận kề (thành ngữ); sắp đến khủng hoảng
Câu hỏi thường gặp
岌岌可危 nghĩa là gì?
岌岌可危 (jíjíkěwēi) nghĩa là nguy hiểm cận kề, sắp đến khủng hoảng.
岌岌可危 đọc thế nào?
岌岌可危 đọc là jíjíkěwēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 岌岌可危 là gì?
Âm Hán Việt của 岌岌可危 là "ngập ngập khả nguy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.