TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岑

cén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẦM
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: sầm, sấm

岑 nghĩa là đồi nhỏ.

Nghĩa của 岑

cén

SẦM
  1. Đồi nhỏ

Cén

SẦMtên riêng
  1. họ Họ Cén

Câu hỏi thường gặp

岑 nghĩa là gì?

岑 (cén, cén) nghĩa là đồi nhỏ.

岑 đọc thế nào?

岑 đọc là cén (pinyin).

Âm Hán Việt của 岑 là gì?

Âm Hán Việt của 岑 là "sầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.