岔
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: xá, sá, sóa, xóa
岔 nghĩa là ngã rẽ, phân nhánh.
Nghĩa của 岔
chà
XÁ- Ngã rẽ
- Phân nhánh
- Nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.
- Rẽ nhánh
- Rẽ hướng
- Lệch
- Lạc (khỏi con đường)
- Chuyển chủ đề
- Ngắt lời
- Xen kẽ (thời gian)
Từ ghép có 岔
Câu hỏi thường gặp
岔 nghĩa là gì?
岔 (chà) nghĩa là ngã rẽ, phân nhánh.
岔 đọc thế nào?
岔 đọc là chà (pinyin).
Âm Hán Việt của 岔 là gì?
Âm Hán Việt của 岔 là "xá".