TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岔

chà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÁ
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: xá, sá, sóa, xóa

岔 nghĩa là ngã rẽ, phân nhánh.

Nghĩa của 岔

chà

XÁ
  1. Ngã rẽ
  2. Phân nhánh
  3. Nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.
  4. Rẽ nhánh
  5. Rẽ hướng
  6. Lệch
  7. Lạc (khỏi con đường)
  8. Chuyển chủ đề
  9. Ngắt lời
  10. Xen kẽ (thời gian)

Từ ghép có 岔

Câu hỏi thường gặp

岔 nghĩa là gì?

岔 (chà) nghĩa là ngã rẽ, phân nhánh.

岔 đọc thế nào?

岔 đọc là chà (pinyin).

Âm Hán Việt của 岔 là gì?

Âm Hán Việt của 岔 là "xá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.