TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岔开

chàkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 岔開

Âm Hán Việt XÁ KHAI

岔开 nghĩa là phân ra, rẽ nhánh.

Nghĩa của 岔开

chàkāi

XÁ KHAIphồn thể 岔開
  1. Phân ra
  2. Rẽ nhánh
  3. Đổi (chủ đề)

Câu hỏi thường gặp

岔开 nghĩa là gì?

岔开 (chàkāi) nghĩa là phân ra, rẽ nhánh.

岔开 đọc thế nào?

岔开 đọc là chàkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 岔开 là gì?

Âm Hán Việt của 岔开 là "xá khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.