TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岔子

chàzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÁ TỬ

岔子 nghĩa là đường nhánh, trở ngại.

Nghĩa của 岔子

chàzi

XÁ TỬDanh từ
  1. Đường nhánh
  2. Trở ngại
  3. Tai nạn
  4. Trục trặc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 岔子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 岔子

Câu hỏi thường gặp

岔子 nghĩa là gì?

岔子 (chàzi) nghĩa là đường nhánh, trở ngại.

岔子 đọc thế nào?

岔子 đọc là chàzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 岔子 là gì?

Âm Hán Việt của 岔子 là "xá tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.