TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岔调

chàdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 岔調

岔调 nghĩa là khàn, khản.

Nghĩa của 岔调

chàdiào

phồn thể 岔調
  1. giọng Khàn
  2. Khản
  3. Không tự nhiên
  4. âm nhạc Lệch tông

Câu hỏi thường gặp

岔调 nghĩa là gì?

岔调 (chàdiào) nghĩa là khàn, khản.

岔调 đọc thế nào?

岔调 đọc là chàdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.