TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岗位培训

gǎngwèipéixùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崗位培訓

Âm Hán Việt CƯƠNG VỊ BỒI HUẤN

岗位培训 nghĩa là đào tạo tại chỗ.

Nghĩa của 岗位培训

gǎngwèipéixùn

CƯƠNG VỊ BỒI HUẤNphồn thể 崗位培訓
  1. Đào tạo tại chỗ

Câu hỏi thường gặp

岗位培训 nghĩa là gì?

岗位培训 (gǎngwèipéixùn) nghĩa là đào tạo tại chỗ.

岗位培训 đọc thế nào?

岗位培训 đọc là gǎngwèipéixùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 岗位培训 là gì?

Âm Hán Việt của 岗位培训 là "cương vị bồi huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.