TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岗位

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gǎngwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崗位

Âm Hán Việt CƯƠNG VỊ

岗位 nghĩa là một vị trí, một công việc, cảng vị, chức vị.

Nghĩa của 岗位

gǎngwèi

CƯƠNG VỊDanh từphồn thể 崗位
  1. Một vị trí; một công việc
  2. Cảng vị , chức vị , cương vị , chức tước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 岗位

Đồng nghĩa

Từ ghép có 岗位

Câu hỏi thường gặp

岗位 nghĩa là gì?

岗位 (gǎngwèi) nghĩa là một vị trí, một công việc, cảng vị, chức vị.

岗位 đọc thế nào?

岗位 đọc là gǎngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 岗位 là gì?

Âm Hán Việt của 岗位 là "cương vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.