岗位工资
Phồn thể: 崗位工資
岗位工资 nghĩa là Mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 绩效工资 (jìxiàogōngzī) hoặc hoa hồng 提成 (tíchéng) v.v.).
Nghĩa của 岗位工资
gǎngwèigōngzī
CƯƠNG VỊ CÔNG TƯphồn thể 崗位工資- Mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 绩效工资 (jìxiàogōngzī) hoặc hoa hồng 提成 (tíchéng) v.v.)
Câu hỏi thường gặp
岗位工资 nghĩa là gì?
岗位工资 (gǎngwèigōngzī) nghĩa là Mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 绩效工资 (jìxiàogōngzī) hoặc hoa hồng 提成 (tíchéng) v.v.).
岗位工资 đọc thế nào?
岗位工资 đọc là gǎngwèigōngzī (pinyin).
Âm Hán Việt của 岗位工资 là gì?
Âm Hán Việt của 岗位工资 là "cương vị công tư".