TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岗楼

gǎnglóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崗樓

Âm Hán Việt CƯƠNG LÂU

岗楼 nghĩa là tháp canh, đài gác, bốt cảnh sát.

Nghĩa của 岗楼

gǎnglóu

CƯƠNG LÂUDanh từphồn thể 崗樓
  1. Tháp canh; đài gác
  2. Bốt cảnh sát

Câu hỏi thường gặp

岗楼 nghĩa là gì?

岗楼 (gǎnglóu) nghĩa là tháp canh, đài gác, bốt cảnh sát.

岗楼 đọc thế nào?

岗楼 đọc là gǎnglóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 岗楼 là gì?

Âm Hán Việt của 岗楼 là "cương lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.