Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: hiện, kiến, nghiễn
岘 nghĩa là Núi Xianshou ở Hồ Bắc.
Nghĩa của 岘
xiàn
phồn thể 峴
Núi Xianshou ở Hồ Bắc
Đồi dốc
Được dùng trong địa danh
Viết tắt của 岘首山 (Xiànshǒushān)
Câu hỏi thường gặp
岘 nghĩa là gì?
岘 (xiàn) nghĩa là Núi Xianshou ở Hồ Bắc.
岘 đọc thế nào?
岘 đọc là xiàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.