TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岬角

jiǎjiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁP GIÁC

岬角 nghĩa là mũi đất, mũi biển.

Nghĩa của 岬角

jiǎjiǎo

GIÁP GIÁC
  1. Mũi đất
  2. Mũi biển
  3. Mũi nhô

Câu hỏi thường gặp

岬角 nghĩa là gì?

岬角 (jiǎjiǎo) nghĩa là mũi đất, mũi biển.

岬角 đọc thế nào?

岬角 đọc là jiǎjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 岬角 là gì?

Âm Hán Việt của 岬角 là "giáp giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.