TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岭

lǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嶺

Âm Hán Việt LĨNH
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: lĩnh, lãnh Lượng từ đi kèm: 道 (dào)

岭 nghĩa là dãy núi, sườn núi.

Nghĩa của 岭

lǐng

LĨNHphồn thể 嶺
  1. Dãy núi
  2. Sườn núi

líng

  1. Chỉ dùng trong 岭𫶕 (língyíng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 岭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 岭

Thành ngữ có 岭

  • 崇山峻岭 — Núi non trùng điệp và hiểm trở
  • 翻山越岭 — Vượt qua núi non
  • 巴山越岭 — Leo đồi vượt núi (thành ngữ); qua hết ngọn núi này đến ngọn núi khác

Câu hỏi thường gặp

岭 nghĩa là gì?

岭 (lǐng, líng) nghĩa là dãy núi, sườn núi.

岭 đọc thế nào?

岭 đọc là lǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 岭 là gì?

Âm Hán Việt của 岭 là "lĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.