TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岱宗

Dàizōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TÔNG

岱宗 nghĩa là Tên khác của Núi Thái 泰山 ở Sơn Đông, là chính hoặc tổ tiên của Ngũ Nhạc 五岳 (Wǔyuè).

Nghĩa của 岱宗

Dàizōng

ĐẠI TÔNGTên riêngtên riêng
  1. Tên khác của Núi Thái 泰山 ở Sơn Đông, là chính hoặc tổ tiên của Ngũ Nhạc 五岳 (Wǔyuè)
  2. Núi Thái là nơi an nghỉ của linh hồn đã khuất

Câu hỏi thường gặp

岱宗 nghĩa là gì?

岱宗 (dàizōng) nghĩa là Tên khác của Núi Thái 泰山 ở Sơn Đông, là chính hoặc tổ tiên của Ngũ Nhạc 五岳 (Wǔyuè).

岱宗 đọc thế nào?

岱宗 đọc là Dàizōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 岱宗 là gì?

Âm Hán Việt của 岱宗 là "đại tông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.