岳
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嶽
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhạc
岳 nghĩa là núi cao.
Nghĩa của 岳
yuè
NHẠCphồn thể 嶽- Núi cao
- Đỉnh cao nhất của dãy núi
yuè
NHẠC- Bố mẹ và các bác bên vợ
Yuè
NHẠCtên riêng- họ Họ Yuè
Yuè
NHẠCphồn thể 嶽tên riêng- họ Họ Yuè
Từ ghép có 岳
Thành ngữ có 岳
- 渊渟岳峙 — Có phong thái điềm tĩnh nhưng uy nghiêm; có khí chất uy nghi
Câu hỏi thường gặp
岳 nghĩa là gì?
岳 (yuè, yuè) nghĩa là núi cao.
岳 đọc thế nào?
岳 đọc là yuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 岳 là gì?
Âm Hán Việt của 岳 là "nhạc".